Dịch nghĩa:

Giấy viết thư đó có in huy hiệu trường.

Hán tự:

便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Chương chương; huy hiệu
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Xuất ra ngoài