Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
作品
さくひん
は
小説
しょうせつ
の
新
しん
流派
りゅうは
を
生
う
むだろう。
Tác phẩm đó sẽ tạo nên một trường phái mới trong văn học.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
作品
さくひん
tác phẩm (sách, phim, tranh, nhạc, v.v.); sản phẩm; tác phẩm nghệ thuật
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
流派
りゅうは
trường phái (hội họa, cắm hoa, v.v.)
生む
うむ
sinh
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
新
Tân
mới
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
生
Sinh
sinh; cuộc sống