Dịch nghĩa:

Bệnh nhân bị bệnh truyền nhiễm đó đã được cách ly với những bệnh nhân khác.

Hán tự:

Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Nhiễm nhuộm; tô màu
Bệnh bệnh; ốm
Hoạn bệnh; đau khổ
Giả người
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Cách cách ly; khoảng cách; tách biệt
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề