Dịch nghĩa:

Công ty đó đã áp dụng phương pháp quản lý kiểu Nhật.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Thức phong cách; nghi thức
Phương hướng; người; lựa chọn
Đạo hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo; dẫn đường
Nhập vào; chèn