Dịch nghĩa:
その会社のメンバーだけがその施設を使う資格がある。
Chỉ có thành viên của công ty mới được quyền sử dụng cơ sở vật chất đó.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
施
Thi
cho; thực hiện
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
使
Sử
sử dụng; sứ giả
資
Tư
tài sản; vốn
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách