Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
会社
かいしゃ
に
勤
つと
めだしてすぐ、
彼
かれ
は
煙草
たばこ
を
吸
す
うようになった。
Ngay sau khi bắt đầu làm việc tại công ty, anh ấy đã bắt đầu hút thuốc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
出す
だす
lấy ra; đưa ra
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
彼
かれ
anh ấy
煙草
タバコ
thuốc lá; điếu thuốc
吸う
すう
hút thuốc; hít vào
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
煙
Yên
khói
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
吸
Hấp
hút; hít