Dịch nghĩa:
その仕事が嫌いだからではなくて、それに向かないからだ。
Không phải vì tôi ghét công việc đó, mà là vì tôi không phù hợp với nó.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận