Dịch nghĩa:
その人とは学生の頃に一度会った事がある。
Tôi đã gặp người đó một lần khi còn là sinh viên.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
事
Sự
sự việc; lý do