Dịch nghĩa:

Vì tai nạn giao thông đó, anh ấy đã không kịp lên chuyến tàu.

Hán tự:

Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thừa lên xe; nhân