Dịch nghĩa:

Trách nhiệm về vụ tai nạn đó do sự cẩu thả của người quản lý.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Quản ống; quản lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Nhân người
Đãi bỏ bê; lười biếng
Mạn chế giễu; lười biếng