Dịch nghĩa:

Vụ việc đó đã dẫn đến một cuộc chiến.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Khởi thức dậy