Dịch nghĩa:

Nhìn vào thông báo trên bảng đó, tôi nhớ ra điều mình phải làm.

Hán tự:

Thư viết
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Thị chỉ ra; biểu thị
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
nghĩ
Xuất ra ngoài