Dịch nghĩa:
そのパーティーに姿を見せたのは10人だけだった。
Chỉ có mười người xuất hiện tại bữa tiệc đó.
Hán tự:
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
人
Nhân
người