Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのニュースを
聞
き
いて
泣
な
きたくなった。
Nghe tin tức đó, tôi muốn khóc.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
聞く
きく
nghe
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
泣
Khấp
khóc