Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのニュースは
胸
むね
が
張
は
りさけんばかりだった。
Tin tức đó khiến tôi như muốn nổ tung.
Ngữ pháp:
N ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', hoặc 'chỉ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
胸
むね
ngực; vú
張り裂ける
はりさける
nổ tung; vỡ; tách ra
Hán tự:
胸
Hung
ngực
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)