Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのニュースはどうして
漏
も
れたのだろう。
Tại sao tin tức đó lại bị rò rỉ nhỉ?
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
漏れる
もれる
rò rỉ ra ngoài; thoát ra; lọt qua
Hán tự:
漏
Lậu
rò rỉ; thoát ra; thời gian