Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのナイフを
子供
こども
の
手
て
の
届
とど
かないところに
置
お
きなさい。
Hãy để con dao đó nơi trẻ em không với tới.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ナイフ
dao
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
置く
おく
đặt; để
為さる
なさる
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố