Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのテーブルは
場所
ばしょ
を
取
と
らないんだ。
Chiếc bàn đó không chiếm nhiều không gian.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
テーブル
bàn
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
取
Thủ
lấy; nhận