Dịch nghĩa:
そのサルは棒を使ってバナナを取った。
Con khỉ đó đã dùng cây gậy để lấy chuối.
Từ vựng:
Hán tự:
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
取
Thủ
lấy; nhận