Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのコンサートは
来春
らいしゅん
おこなわれる。
Buổi hòa nhạc đó sẽ được tổ chức vào mùa xuân tới.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
コンサート
buổi hòa nhạc
来春
らいしゅん
mùa xuân tới
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
春
Xuân
mùa xuân