Dịch nghĩa:
そのコンサートには多くの観衆がいたにちがいない。
Chắc chắn là có rất nhiều khán giả tại buổi hòa nhạc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
観
quan điểm; diện mạo
衆
Chúng
đám đông; quần chúng