Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
風習
ふうしゅう
がいつ
生
う
まれたのか
誰
だれ
も
知
し
りません。
Không ai biết phong tục như thế đã xuất hiện từ khi nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
風習
ふうしゅう
phong tục
生まれる
うまれる
được sinh ra
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
習
Tập
học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ