Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
行
おこな
いをすれば
違反
いはん
者
しゃ
は
重罰
じゅうばつ
を
受
う
けるだろう。
Nếu làm những việc như thế, người vi phạm sẽ bị phạt nặng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
行い
おこない
hành động; việc làm
為る
する
làm
違反者
いはんしゃ
người vi phạm
重罰
じゅうばつ
hình phạt nặng
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
違
Vi
khác biệt; khác
反
Phản
chống-
者
Giả
người
重
Trọng
nặng; quan trọng
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt
受
Thụ
nhận; trải qua