Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
機械
きかい
がどのようなものなのか、
誰
だれ
も
知
し
らなかった。
Không ai biết máy móc như thế là như thế nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
機械
きかい
máy móc; cơ chế
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ