Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのねずみはどんなに
痛
いたい
い
思
おも
いをしようと、サボテンをむさぼり
続
つづ
けた。
Con chuột đó dù đau đớn đến mấy cũng tiếp tục ngấu nghiến xương rồng.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
どんな
loại gì; kiểu gì
痛い
いたい
đau
思い
おもい
suy nghĩ
為る
する
làm
貪る
むさぼる
thèm khát
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
思
Tư
nghĩ
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo