Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのとき
彼
かれ
らはたんぽぽをつみとって、
彼
かれ
らの
耳
みみ
につけました。
Lúc đó, họ hái bông bồ công anh và cài vào tai mình.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
彼
かれ
anh ấy
蒲公英
たんぽぽ
bồ công anh
摘み取る
つみとる
hái
耳
みみ
tai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
耳
Nhĩ
tai