Dịch nghĩa:
そのことで私の取るべき道は一つしかない。
Về chuyện đó, tôi chỉ có một lựa chọn.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
取
Thủ
lấy; nhận
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
一
Nhất
một