Dịch nghĩa:

Tin đồn đó phần nào là thật.

Hán tự:

Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt