Dịch nghĩa:

Trên đường đến đó, chúng tôi đã thay phiên nhau lái xe.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Đồ tuyến đường; con đường
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
tư nhân; tôi
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Xa xe
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi