Dịch nghĩa:
そこで夏休みを過ごし、その間サーフィンを楽しんだ。
Tôi đã dành kỳ nghỉ hè ở đó và tận hưởng môn lướt sóng.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
間
Gian
khoảng cách; không gian
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái