サーフィン

Danh từ chung

lướt sóng

JP: かれはサーフィンにすっかり夢中むちゅうだ。

VI: Anh ấy hoàn toàn mê mẩn lướt sóng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サーフィンはき?
Bạn thích lướt sóng không?
サーフィンはたのしかったよ。
Lướt sóng thật là vui.
ウィンドサーフィンがきだ。
Tôi thích lướt ván buồm.
サーフィンはきですか。
Bạn có thích lướt sóng không?
サーフィンはすごくたのしい。
Lướt sóng rất vui.
サーフィンって、前回ぜんかいいつおこなった?
Lần cuối cậu đi lướt sóng là khi nào?
ボディーボードとサーフィンどっちが得意とくい
Bạn giỏi bodyboard hay surfing hơn?
トムはサーフィンに熱中ねっちゅうしている。
Tom đang đam mê với môn lướt sóng.
ウィンドサーフィンに挑戦ちょうせんしたことある?
Bạn đã thử lướt ván buồm chưa?
最後さいごにサーフィンにったのって、いつ?
Lần cuối cậu đi lướt sóng khi nào thế?

Từ liên quan đến サーフィン