Dịch nghĩa:

Ở đó, bão thường xuyên xảy ra vào mùa thu.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Thu mùa thu
Tần lặp đi lặp lại; tái diễn
Phồn rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
Khởi thức dậy