Dịch nghĩa:

Nói đến đó, tôi nhớ đã đến đây cùng bố mẹ khi còn nhỏ.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Nhất một
Tự dây; khởi đầu
Lai đến; trở thành
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy