Dịch nghĩa:
そういうのって、愛情表現じゃなくて「変態」って言うんじゃないの?
Điều đó không phải là biểu hiện của tình yêu mà là biến thái.
Từ vựng:
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
情
Tình
tình cảm
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
言
Ngôn
nói; từ