Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
せっかく
階段
かいだん
を
走
はし
って
降
お
りたのに、もう
一
いち
歩
ほ
のところで
電車
でんしゃ
に
乗
の
れなかった。
Dù đã chạy xuống cầu thang nhưng tôi đã không kịp chuyến tàu chỉ vì một bước chân.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
折角
せっかく
vất vả; khó khăn
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
走る
はしる
chạy
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
もう
đã; rồi
一
いち
một; 1
歩
ほ
bước; sải
電車
でんしゃ
tàu điện
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
Hán tự:
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
走
Tẩu
chạy
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
一
Nhất
một
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân