Dịch nghĩa:
せっかくの広い庭なのに、草ぼうぼうじゃ台無しだな。
Dù có một khu vườn rộng nhưng nó bị cỏ dại che phủ mất rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
庭
Đình
sân; vườn; sân
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
無
Vô
không có gì; không