Dịch nghĩa:
すべての学生が出席したわけではなかった。
Không phải tất cả học sinh đều có mặt.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp