Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すいません、レギュラーサイズのダブルコーンで、チョコミントとオレンジシャーベットをお
願
ねが
いします。
Xin lỗi, cho tôi một cây kem cỡ thường với vị sô-cô-la bạc hà và cam, xin vui lòng.
Từ vựng:
ダブル
đôi
チョコ
sô cô la
ミント
bạc hà
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
シャーベット
kem tuyết; sorbet
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn