Dịch nghĩa:
しばらくすると、太陽が沈んで暗くなりました。
Một lúc sau, mặt trời lặn và trời tối dần.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù