Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しなくてはならない
宿題
しゅくだい
がたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập phải làm.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài