Dịch nghĩa:

Vậy bạn đã từng đi máy bay hạng nhất chưa?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Nhất một
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Thừa lên xe; nhân
Sự sự việc; lý do
Văn nghe; hỏi; lắng nghe