Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さっきの
話
はなし
はなかったことにしてくれ。
Hãy coi như chuyện vừa rồi không hề xảy ra.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện