Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
家族
かぞく
で
北海道
ほっかいどう
に
旅行
りょこう
されるんですって?うらやましいわ。
Nghe nói gia đình bạn sắp đi du lịch Hokkaido? Thật là ghen tị.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
家族
かぞく
gia đình
北海道
ほっかいどう
Hokkaido (đảo, đơn vị hành chính cấp tỉnh)
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
為る
する
làm
羨ましい
うらやましい
ghen tị; đố kỵ
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
北
Bắc
bắc
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng