Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ごめん。
言
いいすぎ
い
過
ぎた。
今
いま
、
私
わたし
が
言
い
ったことは、
気
き
にしないで。
Xin lỗi, tôi nói quá. Đừng để ý đến những gì tôi vừa nói.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
言う
いう
nói
今
いま
bây giờ
私
わたくし
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
今
Kim
bây giờ
私
Tư
tư nhân; tôi
気
Khí
tinh thần; không khí