Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ごめん、もうちょっと
早
はや
く
来
く
るつもりだったんだけど、いろいろしてたら
遅
おそ
くなっちゃった。
Xin lỗi, tôi định đến sớm hơn nhưng bận quá nên trễ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
もう
đã; rồi
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
来る
くる
đến
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
色々
いろいろ
nhiều loại
為る
する
làm
遅い
おそい
chậm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau