Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ごめんなさい、
知
し
らない
人
ひと
は
入
い
れないの。
Xin lỗi, không cho người lạ vào.
Từ vựng:
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
為さる
なさる
làm
知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
入
Nhập
vào; chèn