Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ごめんなさい、でもよく
聞
き
こえないんです。
Xin lỗi, nhưng tôi nghe không rõ lắm.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
為さる
なさる
làm
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe