Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
奇妙
きみょう
な
習慣
しゅうかん
を
聞
き
いたことがありますか。
Bạn đã từng nghe nói về phong tục kỳ lạ như thế này chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
奇妙
きみょう
kỳ lạ; lạ thường
習慣
しゅうかん
thói quen
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
奇
Kì
kỳ lạ
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe