Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなに
多
おお
くの
人
ひと
が
失業
しつぎょう
中
ちゅう
では
仕事
しごと
は
得
え
にくい。
Việc tìm kiếm công việc sẽ khó khăn khi có nhiều người thất nghiệp như thế này.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
失業
しつぎょう
thất nghiệp
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
失
Thất
mất; lỗi
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích