Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなすばらしい
天気
てんき
が
続
つづ
けばと
思
おも
う。
Ước gì thời tiết tuyệt vời như thế này kéo dài mãi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
天気
てんき
thời tiết
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
思
Tư
nghĩ